để không
 | [để không] | |  | unused; unemployed | |  | (kỹ thuáºt) idle | |  | Nó sẽ tá»± Ä‘á»™ng khởi Ä‘á»™ng khi máy tÃnh của bạn để không bao nhiêu phút nhÆ° đã chỉ định trong Wait | | It will automatically start when your computer is idle for the number of minutes specified in Wait |
Leave empty, leave unused Ngôi nhà để không A house left unused
|
|